Commonwealth of Nations

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng, viết hoa):
    • Khối Thịnh vượng chung: Một hiệp hội tự nguyện gồm các quốc gia chủ quyền, phần lớn từng lãnh thổ của Đế quốc Anh , hợp tác dựa trên các giá trị lịch sử chung. Đây một tổ chức liên chính phủ.
    • Khối Liên hiệp Anh: Một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, cho cùng một tổ chức nêu trên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Fifty-six countries are members of the Commonwealth of Nations. (Năm mươi sáu quốc gia thành viên của Khối Thịnh vượng chung.)
    • The Commonwealth of Nations holds a summit every two years. (Khối Thịnh vượng chung tổ chức hội nghị thượng đỉnh hai năm một lần.)
    • Cultural and educational exchanges are promoted within the Commonwealth of Nations. (Các trao đổi văn hóa giáo dục được thúc đẩy trong Khối Thịnh vượng chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Commonwealth": Khi được viết hoa dùng với mạo từ xác định, đây cách viết tắt thông dụng nhất để chỉ "the Commonwealth of Nations".
    • Australia is a key member of the Commonwealth. (Úc một thành viên then chốt của Khối Thịnh vượng chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Commonwealth (danh từ, viết hoa): Tên viết tắt thông dụng của "Commonwealth of Nations". Cần phân biệt với nghĩa chung của từ "commonwealth" (viết thường) chỉ một cộng đồng chính trịlợi ích chung.
  • British Commonwealth (danh từ, viết hoa): Một tên gọi , ít được dùng hơn hiện nay, để chỉ cùng một tổ chức.
Từ đồng nghĩa
  • The Commonwealth: Khối Thịnh vượng chung (cách gọi tắt).
  • British Commonwealth: Khối Thịnh vượng chung Anh (tên gọi ).
Lưu ý
  • "Commonwealth of Nations" một danh từ riêng, tên của một tổ chức cụ thể, thường được viết hoa.
  • Không nên nhầm lẫn với từ "commonwealth" viết thường, có nghĩa rộng hơn "một quốc gia" hoặc "một nhóm người/nước cùng theo đuổi lợi ích chung".
Noun
  1. khối liên hiệp Anh.

Từ đồng nghĩa